TanroDictionary Sổ từ

viva

/ˈviːvə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muôn năm!O
  2. Tiếng hoan hô "muôn năm".danh từ
  3. Viva_voce.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Viva, our team has won!

  2. The crowd gave a loud viva.

  3. He passed the viva with ease.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép