TanroDictionary Sổ từ

vouch

/vaʊtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dẫn chứng, chứng rõ, xác minh; nêu lên làm chứng.động từ
  2. Cam đoan, bảo đảm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you vouch an authority on this topic?

  2. I can vouch for the truth of his story.

  3. to vouch an authority

    nêu lên một người có uy tín để làm chứng

  4. to vouch a book

    lấy sách để dẫn chứng

  5. to vouch for the truth of

    bảo đảm sự thật của

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép