Nghĩa tiếng Việt
- Dẫn chứng, chứng rõ, xác minh; nêu lên làm chứng.động từ
- Cam đoan, bảo đảm.động từ
Tiếng Nhật
- 請け合ううけあうnhận làm, đảm nhận
Ví dụ
-
Can you vouch an authority on this topic?
-
I can vouch for the truth of his story.
-
to vouch an authority
nêu lên một người có uy tín để làm chứng
-
to vouch a book
lấy sách để dẫn chứng
-
to vouch for the truth of
bảo đảm sự thật của
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép