Nghĩa tiếng Việt
- Viết tắt của Vulnerable.X
- Sắp nguy cấp.X
Tiếng Nhật
- 危急ききゅうtình trạng nguy cấp, khủng hoảng
Ví dụ
-
The abbreviation vu stands for Vulnerable.
-
The word vu was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép