Nghĩa tiếng Việt
- Sự chờ đợi; thời gian chờ đợi.danh từ
- Sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục.danh từ
- Người hát rong ngày lễ Giáng sinh.danh từ
- Chờ, đợi.động từ
- Hầu bàn.động từ
- Hoãn lại, lùi lại.động từ
- Theo hầu.động từ
Tiếng Nhật
- 待つまつchờ, đợi
- 待ち構えるまちかまえるchờ sẵn, rình đợi
Ví dụ
-
There was a long wait at the airport.
-
The hunter lay in wait for the deer.
-
The wait sang softly outside the window.
-
Please wait until I finish my work.
-
They wait on tables at the new cafe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép