Nghĩa tiếng Việt
- Bướu giáp.danh từ
- U mỡ.danh từ
- Thành phố quá đông đúc.danh từ
Ví dụ
-
A wen formed slowly under his skin.
-
A wen helped the team.
-
The old wen was crowded and noisy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép