TanroDictionary Sổ từ

wen

/ˈwɛn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bướu giáp.danh từ
  2. U mỡ.danh từ
  3. Thành phố quá đông đúc.danh từ

Ví dụ

  1. A wen formed slowly under his skin.

  2. A wen helped the team.

  3. The old wen was crowded and noisy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép