TanroDictionary Sổ từ

whim

/wɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý chợt nảy ra; ý thích chợt nảy ra.danh từ
  2. Máy trục quặng; máy tời.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was only a whim to go swimming.

  2. The mine used a whim to lift heavy rocks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép