TanroDictionary Sổ từ

whoo

/wuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ồ! à! ôi! (chỉ ngạc nhiên hoặc đau buồn).O

Ví dụ

  1. Whoo, that wind feels cold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép