Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của windđộng từ
Tiếng Nhật
- 嵐あらしcơn bão, giông tố
Ví dụ
-
The road winds through the quiet valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wɪnd/
The road winds through the quiet valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép