TanroDictionary Sổ từ

winds

/wɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của windđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The road winds through the quiet valley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép