Nghĩa tiếng Việt
- Vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công.danh từ
- Người kỳ diệu, thần đồng.danh từ
- Sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc.danh từ
- Ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc.động từ
- Muốn biết, tự hỏi, phân vân.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The palace is a wonder of architecture.
-
She was a musical wonder at age five.
-
That is no wonder given the situation.
-
I do not wonder at his success.
-
I wonder who he is?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép