Nghĩa tiếng Việt
- Sự thờ cúng, sự cúng bái.danh từ
- Sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng.danh từ
- Thờ, thờ phụng, cúng bái.động từ
- Tôn kính, suy tôn, tôn sùng.động từ
- Đi lễ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Freedom of worship is a human right.
-
The king won the people's worship.
-
Many people worship in different ways.
-
Fans worship the singer's clear voice.
-
They worship every Sunday morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép