TanroDictionary Sổ từ

worship

/ˈwɜːʃɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thờ cúng, sự cúng bái.danh từ
  2. Sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng.danh từ
  3. Thờ, thờ phụng, cúng bái.động từ
  4. Tôn kính, suy tôn, tôn sùng.động từ
  5. Đi lễ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Freedom of worship is a human right.

  2. The king won the people's worship.

  3. Many people worship in different ways.

  4. Fans worship the singer's clear voice.

  5. They worship every Sunday morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép