TanroDictionary Sổ từ

wrap

/ræp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn choàng; áo choàng.danh từ
  2. Mền, chăn.danh từ
  3. Bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn.động từ
  4. Bao trùm, bảo phủ.động từ
  5. Bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong.động từ
  6. Chồng lên nhau, đè lên nhau.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a warm wool wrap.

  2. She pulled the wrap over her legs.

  3. Please wrap the gift in paper.

  4. Clouds wrap the mountain in morning mist.

  5. Wrap the scarf around your neck before leaving.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép