Nghĩa tiếng Việt
- Khăn choàng; áo choàng.danh từ
- Mền, chăn.danh từ
- Bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn.động từ
- Bao trùm, bảo phủ.động từ
- Bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong.động từ
- Chồng lên nhau, đè lên nhau.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore a warm wool wrap.
-
She pulled the wrap over her legs.
-
Please wrap the gift in paper.
-
Clouds wrap the mountain in morning mist.
-
Wrap the scarf around your neck before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép