Nghĩa tiếng Việt
- Sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ.danh từ
- Vật đổ nát; gạch vụn.danh từ
- Xác tàu chìm; tàu chìm.danh từ
- Vật trôi giạt.danh từ
- Người suy nhược, người tàn phế.danh từ
- Làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Làm đắm (tàu).động từ
- Lầm trật đường ray; làm đổ (ô tô); phá huỷ (một toà nhà).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The storm caused a total wreck of the house.
-
After the fire, only wreck remained.
-
The wreck lay silent under the water.
-
We found a wreck on the beach.
-
He is a total wreck after the long race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép