TanroDictionary Sổ từ

wreck

/rek/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ.danh từ
  2. Vật đổ nát; gạch vụn.danh từ
  3. Xác tàu chìm; tàu chìm.danh từ
  4. Vật trôi giạt.danh từ
  5. Người suy nhược, người tàn phế.danh từ
  6. Làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
  7. Làm đắm (tàu).động từ
  8. Lầm trật đường ray; làm đổ (ô tô); phá huỷ (một toà nhà).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The storm caused a total wreck of the house.

  2. After the fire, only wreck remained.

  3. The wreck lay silent under the water.

  4. We found a wreck on the beach.

  5. He is a total wreck after the long race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép