TanroDictionary Sổ từ

yam

/jæm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. khoai từ; khoai mỡ.danh từ
  2. Khoai lang.danh từ

Tiếng Nhật

  • 芋いもcủ (khoai sọ, khoai tây, khoai lang...)

Ví dụ

  1. The yam played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép