Nghĩa tiếng Việt
- khoai từ; khoai mỡ.danh từ
- Khoai lang.danh từ
Tiếng Nhật
- 芋いもcủ (khoai sọ, khoai tây, khoai lang...)
Ví dụ
-
The yam played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/jæm/
The yam played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép