Nghĩa tiếng Việt
- Tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu.danh từ
- Buổi ban đầu; thời non trẻ.danh từ
- Thanh niên; tầng lớp thanh niên, lứa tuổi thanh niên.danh từ
Tiếng Nhật
- 青年せいねんthanh niên
- 若年じゃくねんtuổi trẻ
- 青春せいしゅんtuổi thanh xuân
- 若さわかさtuổi trẻ, sự trẻ trung
- 青少年せいしょうねんthanh thiếu niên (12–25 tuổi)
Ví dụ
-
He spent many happy days of youth by the sea.
-
We must study the youth of civilization carefully.
-
A promising youth won the national science prize.
-
the days of youth
thời kỳ niên thiếu
-
from youth upwards
từ lúc còn trẻ, từ nhỏ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép