TanroDictionary Sổ từ

zing

/zɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng rít (đạn bay...).danh từ
  2. Sức sống; tính sinh động.danh từ
  3. Rít (đạn); vừa bay vừa phát ra tiếng rít.động từ

Ví dụ

  1. We heard a sharp zing overhead.

  2. The new advertisement has plenty of zing.

  3. The arrow zinged past the target.

  4. with plenty of zing

    đầy nhiệt huyết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép