Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng rít (đạn bay...).danh từ
- Sức sống; tính sinh động.danh từ
- Rít (đạn); vừa bay vừa phát ra tiếng rít.động từ
Ví dụ
-
We heard a sharp zing overhead.
-
The new advertisement has plenty of zing.
-
The arrow zinged past the target.
-
with plenty of zing
đầy nhiệt huyết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép