TanroDictionary Sổ từ

zip

/zɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng rít (của đạn bay); tiếng xé vải.danh từ
  2. Sức sống, nghị lực.danh từ
  3. Rít, vèo (như đạn bay).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I heard a zip as the bag tore.

  2. She brought real zip to the team.

  3. The car will zip past you very quickly.

  4. to zip past

    chạy vụt qua (xe); vèo qua, rít qua (đạn)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép