Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng rít (của đạn bay); tiếng xé vải.danh từ
- Sức sống, nghị lực.danh từ
- Rít, vèo (như đạn bay).động từ
Tiếng Nhật
- ファスナーkhóa kéo
Ví dụ
-
I heard a zip as the bag tore.
-
She brought real zip to the team.
-
The car will zip past you very quickly.
-
to zip past
chạy vụt qua (xe); vèo qua, rít qua (đạn)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép