Nghĩa tiếng Việt
- Vường bách thú, vườn thú.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The zoo appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zuː/
The zoo appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép