Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu vù vu (của máy bay... ).danh từ
- Sự làm cho bay vọt lên; sự bay vọt lên.danh từ
- Tăng vù vù; đột tăngđộng từ
- Vượt qua vù vùđộng từ
- Bay vọt lên (máy bay).động từ
Tiếng Nhật
- ズームthu phóng, zoom
Ví dụ
-
They discussed the zoom today.
-
The zoom played a key role.
-
He will zoom the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép