TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “前”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

前 ぜん

Nhật Thông dụng TIỀN
VI
  1. trước (liền trước), cựu, nguyêntiền tố
  2. tiền ... (vd: tiền hiện đại)tiền tố
  3. trướchậu tố
EN
  1. last (i.e. immediately preceding); previous; ex-; formertiền tố
  2. pre- (e.g. premodern)tiền tố

前回の会議の内容を確認しましょう。 — Hãy xem lại nội dung cuộc họp lần trước.

Xem thêm 9 nghĩa →

前 まえ

Nhật Thông dụng TIỀN
VI
  1. phía trước, trước (toà nhà...)danh từ
  2. trước đây, trước kia; kém (... phút nữa là đến giờ)danh từ · trợ từ · trạng từ
  3. mặt trước, phần trước; đầu (hàng)danh từ · trợ từ
EN
  1. in front (of); before (e.g. a building)danh từ
  2. before; earlier; previously; prior; ago; (minutes) to (the hour)danh từ · trợ từ · trạng từ

駅の前で待ち合わせしましょう。 — Mình hẹn gặp trước nhà ga nhé.

Xem thêm 15 nghĩa →

前 ぜ

Nhật Ít dùng TIỀN
EN
  1. an honorific suffix added to a noun denoting a personhậu tố

前期 ぜんき

Nhật Thông dụng TIỀN KÌ
VI
  1. kỳ đầu, học kỳ một, giai đoạn trướcdanh từ · trợ từ · trạng từ
EN
  1. first term; first half-year; preceding period; early perioddanh từ · trợ từ · trạng từ
  2. the first or earlier partdanh từ

前期の授業は七月に終わる。 — Các giờ học kỳ một kết thúc vào tháng Bảy.

Xem thêm 2 nghĩa →

前売り券 まえうりけん

Nhật Thông dụng
VI
  1. vé bán trướcdanh từ
EN
  1. ticket sold in advance; advance ticketdanh từ
  2. ticket sold in advance; particularly, a ticket of admission sold on the previous daydanh từ

映画の前売り券を二枚買った。 — Tôi mua hai vé xem phim bán trước.

Xem chi tiết →

前もって まえもって

Nhật Thông dụng TIỀN
VI
  1. trước, từ trướctrạng từ
EN
  1. in advance; beforehand; previously; ahead of timetrạng từ

来られない場合は前もって連絡してください。 — Nếu không đến được, hãy báo trước.

Xem chi tiết →

前向き まえむき

Nhật Thông dụng TIỀN HƯỚNG
VI
  1. hướng về phía trướctính từ な · trợ từ · danh từ
  2. tích cực, cầu tiếntính từ な · trợ từ · danh từ
EN
  1. front-facingtính từ な · trợ từ · danh từ
  2. forward-looking; positive; constructivetính từ な · trợ từ · danh từ

失敗しても前向きに考えよう。 — Dù thất bại hãy suy nghĩ tích cực.

Xem chi tiết →

前借り まえがり

Nhật Thông dụng TIỀN TÁ
VI
  1. sự ứng trước (lương)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. getting an advance (on one's salary)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. advance (in an amount of money)danh từ

急な出費で給料を前借りした。 — Vì chi tiêu đột xuất nên tôi đã ứng trước lương.

Xem chi tiết →

前書き まえがき

Nhật Thông dụng TIỀN THƯ
VI
  1. lời nói đầu, lời tựadanh từ
EN
  1. preface; foreword; preambledanh từ

前書きに著者の思いが書かれている。 — Trong lời nói đầu có viết tâm tư của tác giả.

Xem thêm 1 nghĩa →

前触れ まえぶれ

Nhật Thông dụng TIỀN XÚC
VI
  1. sự báo trước, thông báo trướcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. điềm báo, dấu hiệudanh từ
EN
  1. advance warning; previous notice; prior announcementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. herald; harbinger; forerunner; portent; sign; omendanh từ

彼は何の前触れもなく辞めた。 — Anh ấy nghỉ việc mà không báo trước.

Xem thêm 1 nghĩa →

前置き まえおき

Nhật Thông dụng TIỀN TRÍ
VI
  1. lời mở đầu, lời nói đầudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. preface; introduction; preambledanh từ · động từ する · ngoại động từ

前置きはいいから本題に入って。 — Bỏ qua phần rào đón đi, vào chủ đề chính đi.

Xem thêm 1 nghĩa →

前払い まえばらい

Nhật Thông dụng TIỀN CHÀNG
VI
  1. trả trướcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. payment in advance; advance payment; prepaymentdanh từ · động từ する · ngoại động từ

このホテルは料金前払いです。 — Khách sạn này phải trả tiền trước.

Xem chi tiết →

前回 ぜんかい

Nhật Thông dụng TIỀN HỒI
VI
  1. lần trước, kỳ trướcdanh từ · trạng từ
EN
  1. previous time; last time; previous installment; previous instalment; previous sessiondanh từ · trạng từ
  2. last time (the previous occurrence)danh từ

前回の続きから始めましょう。 — Hãy bắt đầu từ phần tiếp theo của lần trước.

Xem chi tiết →

前売り まえうり

Nhật Thông dụng
VI
  1. sự bán trước (vé)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. advance sale; bookingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. advance sale (of tickets)danh từ

前売り券は当日券より二百円安い。 — Vé bán trước rẻ hơn vé trong ngày 200 yên.

Xem chi tiết →

前後 ぜんご

Nhật Thông dụng TIỀN HẬU
VI
  1. trước và sau, tới luidanh từ
  2. trước và sau (thời gian)danh từ
  3. khoảng, chừnghậu tố · danh từ · trạng từ
EN
  1. front and rear; front and back; before and behind; back and forthdanh từ
  2. before and afterdanh từ

前方 ぜんぽう

Nhật Thông dụng TIỀN PHƯƠNG
VI
  1. phía trước, đằng trướcdanh từ · trợ từ
  2. có mặt trước vuôngdanh từ
EN
  1. ahead; forward; (in) frontdanh từ · trợ từ
  2. having a square frontdanh từ

前方に信号が見えてきた。 — Phía trước đã nhìn thấy đèn tín hiệu.

Xem thêm 1 nghĩa →

前半 ぜんはん

Nhật Thông dụng TIỀN BÁN
VI
  1. nửa đầu, hiệp mộtdanh từ
EN
  1. first halfdanh từ

前半は一対〇でリードしている。 — Hiệp một đang dẫn 1-0.

Xem chi tiết →

前者 ぜんしゃ

Nhật Thông dụng TIỀN GIẢ
VI
  1. cái trước, người trước (đã nêu)danh từ
EN
  1. the former; the firstdanh từ

AとBでは、前者のほうが安い。 — Giữa A và B, cái trước rẻ hơn.

Xem thêm 1 nghĩa →

前略 ぜんりゃく

Nhật Thông dụng TIỀN LƯỢC
VI
  1. xin miễn phần mở đầu (thư)cụm từ
  2. lược bỏ phần trướcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. dispensing with the preliminaries ...cụm từ
  2. omitting the previous partdanh từ · động từ する · ngoại động từ

前略 お元気ですか。 — Xin miễn phần chào hỏi — bạn khỏe không?

Xem thêm 2 nghĩa →

前夜 ぜんや

Nhật Thông dụng TIỀN DẠ
VI
  1. đêm trướcdanh từ · trạng từ
  2. đêm trước (lễ, sự kiện)danh từ · trạng từ
EN
  1. last night; the previous nightdanh từ · trạng từ
  2. night before (Christmas, etc.); eve (of festival, major event, etc.)danh từ · trạng từ

試験の前夜はよく眠れなかった。 — Đêm trước kỳ thi tôi không ngủ ngon.

Xem thêm 1 nghĩa →

前例 ぜんれい

Nhật Thông dụng TIỀN LỆ
VI
  1. tiền lệdanh từ
EN
  1. precedentdanh từ

前例がないからといって諦める必要はない。 — Không cần bỏ cuộc chỉ vì chưa có tiền lệ.

Xem chi tiết →

前年 ぜんねん

Nhật Thông dụng TIỀN NIÊN
VI
  1. năm trước, năm ngoáidanh từ · trạng từ
EN
  1. the preceding year; the previous year; last yeardanh từ · trạng từ

売り上げは前年比10%増えた。 — Doanh thu tăng 10% so với năm trước.

Xem thêm 1 nghĩa →

前途 ぜんと

Nhật Thông dụng TIỀN ĐỒ
VI
  1. tiền đồ, tương laidanh từ
  2. chặng đường phía trướcdanh từ
EN
  1. future; prospects; outlookdanh từ
  2. journey ahead; distance yet to coverdanh từ

前途有望な若者たちが集まった。 — Những người trẻ có tương lai hứa hẹn đã tụ họp.

Xem thêm 2 nghĩa →

前提 ぜんてい

Nhật Thông dụng TIỀN ĐỀ
VI
  1. điều kiện tiên quyết, giả địnhdanh từ
  2. ý định, mục đíchdanh từ
  3. tiền đềdanh từ
EN
  1. condition; assumption; prerequisite; hypothesisdanh từ
  2. intention; intent; aim; goaldanh từ

結婚を前提に付き合っています。 — Chúng tôi hẹn hò với mục tiêu tiến tới hôn nhân.

Xem thêm 2 nghĩa →

前進 ぜんしん

Nhật Thông dụng TIỀN TIẾN
VI
  1. sự tiến lên, tiến bộdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. advance; moving forward; progressdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. advance, advancement, progressdanh từ

話し合いで問題解決に一歩前進した。 — Cuộc thảo luận đã giúp tiến thêm một bước để giải quyết vấn đề.

Xem chi tiết →

前週 ぜんしゅう

Nhật Thông dụng TIỀN CHU
VI
  1. tuần trướcdanh từ · trạng từ
EN
  1. last week; the week beforedanh từ · trạng từ
  2. the previous weekdanh từ

売上は前週比で一割増えた。 — Doanh thu tăng mười phần trăm so với tuần trước.

Xem chi tiết →

前代未聞 ぜんだいみもん

Nhật Thông dụng TIỀN ĐẠI VỊ VĂN
VI
  1. chưa từng nghe thấy, chưa từng có tiền lệdanh từ · trợ từ
EN
  1. unheard-of; unprecedented; unparalleled in history (unparallelled); record-breakingdanh từ · trợ từ
  2. An unheard of, unprecedented issue.danh từ

これは前代未聞の不祥事だ。 — Đây là một vụ bê bối chưa từng có.

Xem chi tiết →

前哨戦 ぜんしょうせん

Nhật Thông dụng TIỀN TIÊU CHIẾN
VI
  1. trận đụng độ mở màndanh từ
  2. màn dạo đầu, trận khởi độngdanh từ
EN
  1. (preliminary) skirmishdanh từ
  2. prelude; preliminary encounter; warm-up match (e.g. before a final)danh từ

この試合は決勝の前哨戦と言われている。 — Trận này được coi là màn dạo đầu cho trận chung kết.

Xem thêm 1 nghĩa →

前年度 ぜんねんど

Nhật Thông dụng TIỀN NIÊN ĐỘ
VI
  1. năm tài chính trướctrạng từ · danh từ
EN
  1. preceding fiscal yeartrạng từ · danh từ

売上は前年度比で10%増えた。 — Doanh thu tăng 10% so với năm tài chính trước.

Xem chi tiết →

前半戦 ぜんはんせん

Nhật Thông dụng TIỀN BÁN CHIẾN
VI
  1. hiệp một, nửa đầu trận đấudanh từ
EN
  1. first half of a game; first half of a matchdanh từ

チームは前半戦を首位で折り返した。 — Đội kết thúc nửa đầu mùa giải ở vị trí dẫn đầu.

Xem chi tiết →