Kết quả cho “応 ”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
VI
sự đồng ý danh từ
vâng, được, ừ thán từ
EN
agreement; affirmative danh từ
aye; yes; OK; okay; yeah; all right thán từ
VI
ôi!, trời ơi! thán từ
ối! thán từ
à!, ra thế! thán từ
EN
oh!; good heavens! thán từ
ugh!; oh no! thán từ
応用
おうよう
Nhật
Thông dụng ỨNG DỤNG
VI
sự ứng dụng, vận dụng danh từ · động từ する · ngoại động từ
ứng dụng (vd: vật lý ứng dụng) định từ
EN
(practical) application; putting to practical use danh từ · động từ する · ngoại động từ
applied (e.g. physics, linguistics, research) định từ
VI
sự ứng tuyển, đăng ký dự thi, nộp đơn danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
application; subscription; entry (competition, raffle, etc.); enlistment danh từ · động từ する · ngoại động từ
written request for employment etc.; application danh từ
応答
おうとう
Nhật
Thông dụng ỨNG ĐÁP
VI
sự trả lời, đáp lại, phản hồi danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
reply; answer; response danh từ · động từ する · ngoại động từ
応対
おうたい
Nhật
Thông dụng ỨNG ĐỐI
VI
sự tiếp đón, ứng xử, phục vụ, tiếp chuyện (khách hàng, điện thoại) danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
dealing with (people, customers, complaints, etc.); receiving (callers, visitors, etc.); attending to; handling; serving danh từ · động từ する · ngoại động từ
reception (of guests), receiving, dealing (with) danh từ
応接
おうせつ
Nhật
Thông dụng ỨNG TIẾP
VI
sự tiếp khách, tiếp đón (vd: phòng khách) danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
reception (e.g. of visitors); dealing with danh từ · động từ する · ngoại động từ
reception of guests danh từ
応援
おうえん
Nhật
Thông dụng ỨNG VIỆN
VI
sự giúp đỡ, hỗ trợ, tiếp viện danh từ · động từ する · ngoại động từ
sự cổ vũ, ủng hộ danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
aid; assistance; help; support; reinforcement danh từ · động từ する · ngoại động từ
cheering; rooting (for); support danh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
đáp ứng, đáp lại, chấp nhận, đăng ký động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
to respond; to satisfy; to accept; to comply with; to apply for động từ nhóm 2 · ngoại động từ
satisfy, meet động từ
VI
đáp ứng, trả lời động từ nhóm 2 · ngoại động từ
thỏa mãn, chấp nhận động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
to answer; to respond; to meet động từ nhóm 2 · ngoại động từ
to satisfy; to accept động từ nhóm 2 · ngoại động từ
応札
おうさつ
Nhật
Thông dụng ỨNG TRÁT
VI
sự dự thầu danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
making a bid; tendering a bid danh từ · động từ する · ngoại động từ
応分
おうぶん
Nhật
Thông dụng ỨNG PHÂN
VI
tương xứng với khả năng, vừa sức tính từ な · trợ từ · danh từ
EN
according to one's abilities; appropriate; reasonable tính từ な · trợ từ · danh từ
proper, fair, reasonable, or appropriate; according to one's abilities tính từ い
応酬
おうしゅう
Nhật
Thông dụng ỨNG THÙ
VI
sự qua lại (lời lẽ, quan điểm, cú đấm, chén rượu) danh từ · động từ する · ngoại động từ
sự đáp trả, đối đáp, ăn miếng trả miếng danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
exchange (of words, views, punches, cups, etc.); give-and-take danh từ · động từ する · ngoại động từ
reply; answer; response; reciprocation; retort; riposte; tit for tat danh từ · động từ する · ngoại động từ
応急
おうきゅう
Nhật
Thông dụng ỨNG CẤP
VI
khẩn cấp, tạm thời (vd: sơ cứu) danh từ · trợ từ
EN
emergency fix; tentative measure; temporary solution danh từ · trợ từ
responding to an emergency danh từ
VI
người ứng tuyển danh từ
EN
applicant danh từ
applicant (one who applies for something) danh từ
VI
đáp ứng, đáp lại động từ nhóm 2 · ngoại động từ
tác động mạnh, thấm (nóng, lạnh, công việc...) động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
to respond; to answer; to meet (e.g. demands, expectations) động từ nhóm 2 · ngoại động từ
to affect; to take a toll; to strike home; to have an effect on; to be hard on someone (e.g. heat, cold, work, illness, etc.); to be a strain động từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
sự đáp lệnh nhập ngũ danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
responding to a call-up for military service; answering a call-up danh từ · động từ する · ngoại động từ
conscription, draft danh từ
VI
sự đánh trả, phản công, nhận lời thách đấu danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
fighting back; returning fire; counter-attack; responding to an attack; accepting a challenge danh từ · động từ する · ngoại động từ
military response danh từ
VI
sự đồng ý, chấp thuận danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
consent; compliance danh từ · động từ する · ngoại động từ
acceptance danh từ
EN
arhat (meritorious person, esp. an epithet of Buddha) danh từ
EN
appropriate (urgent) response; expediency danh từ
flexibility in one's response, expediency danh từ
EN
countersuit danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
responding to a demand; answering a request danh từ · động từ する
EN
Ōwa era (961.2.16-964.7.10) danh từ
the Ōwa era, 961-964 tên riêng
EN
Ōtoku era (1084.2.7-1087.4.7) danh từ
the Ōtoku era, 1084-1087 tên riêng
EN
Ōhō era (1161.9.4-1163.3.29) danh từ
the Ōhō era, 1161–1163 tên riêng
EN
Ōchō era (1311.4.28-1312.3.20) danh từ
the Ōchō era, 1311–1312 tên riêng
EN
Ōan era (of the Northern Court; 1368.2.18-1375.2.27) danh từ
the Ōan era, 1368-1375 by the Northern Court reckoning tên riêng
EN
Ōei era (1394.7.5-1428.4.27) danh từ
the Ōei era, 1394-1428 tên riêng
EN
Ōnin era (1467.3.5-1469.4.28) danh từ
the Ōnin era, 1467-1469 tên riêng