TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “応”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

応 おう

Nhật ỨNG
VI
  1. sự đồng ýdanh từ
  2. vâng, được, ừthán từ
EN
  1. agreement; affirmativedanh từ
  2. aye; yes; OK; okay; yeah; all rightthán từ

否が応でも明日までに仕上げなければならない。 — Dù muốn hay không cũng phải hoàn thành trước ngày mai.

Xem thêm 6 nghĩa →

応 おお

Nhật ỨNG
VI
  1. ôi!, trời ơi!thán từ
  2. ối!thán từ
  3. à!, ra thế!thán từ
EN
  1. oh!; good heavens!thán từ
  2. ugh!; oh no!thán từ

応用 おうよう

Nhật Thông dụng ỨNG DỤNG
VI
  1. sự ứng dụng, vận dụngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. ứng dụng (vd: vật lý ứng dụng)định từ
EN
  1. (practical) application; putting to practical usedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. applied (e.g. physics, linguistics, research)định từ

この技術は医療にも応用されている。 — Công nghệ này cũng được ứng dụng trong y tế.

Xem thêm 1 nghĩa →

応募 おうぼ

Nhật Thông dụng ỨNG MỘ
VI
  1. sự ứng tuyển, đăng ký dự thi, nộp đơndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. application; subscription; entry (competition, raffle, etc.); enlistmentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. written request for employment etc.; applicationdanh từ

アルバイトに応募したが、落ちた。 — Tôi ứng tuyển việc làm thêm nhưng bị trượt.

Xem thêm 2 nghĩa →

応答 おうとう

Nhật Thông dụng ỨNG ĐÁP
VI
  1. sự trả lời, đáp lại, phản hồidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. reply; answer; responsedanh từ · động từ する · ngoại động từ

何度呼んでも応答がない。 — Gọi mấy lần cũng không có phản hồi.

Xem thêm 1 nghĩa →

応対 おうたい

Nhật Thông dụng ỨNG ĐỐI
VI
  1. sự tiếp đón, ứng xử, phục vụ, tiếp chuyện (khách hàng, điện thoại)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. dealing with (people, customers, complaints, etc.); receiving (callers, visitors, etc.); attending to; handling; servingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. reception (of guests), receiving, dealing (with)danh từ

新入社員は電話応対の研修を受ける。 — Nhân viên mới được đào tạo cách nghe điện thoại.

Xem chi tiết →

応接 おうせつ

Nhật Thông dụng ỨNG TIẾP
VI
  1. sự tiếp khách, tiếp đón (vd: phòng khách)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. reception (e.g. of visitors); dealing withdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. reception of guestsdanh từ

お客様を応接室にご案内してください。 — Hãy dẫn khách vào phòng tiếp khách.

Xem chi tiết →

応援 おうえん

Nhật Thông dụng ỨNG VIỆN
VI
  1. sự giúp đỡ, hỗ trợ, tiếp việndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự cổ vũ, ủng hộdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. aid; assistance; help; support; reinforcementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. cheering; rooting (for); supportdanh từ · động từ する · ngoại động từ

スタジアムで日本代表を応援した。 — Tôi đã cổ vũ đội tuyển Nhật ở sân vận động.

Xem thêm 2 nghĩa →

応じる おうじる

Nhật Thông dụng ỨNG
VI
  1. đáp ứng, đáp lại, chấp nhận, đăng kýđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to respond; to satisfy; to accept; to comply with; to apply forđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. satisfy, meetđộng từ

社長は記者のインタビューに応じた。 — Giám đốc đã nhận lời phỏng vấn của phóng viên.

Xem thêm 2 nghĩa →

応ずる おうずる

Nhật Thông dụng ỨNG
VI
  1. đáp ứng, trả lờiđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. thỏa mãn, chấp nhậnđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to answer; to respond; to meetđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to satisfy; to acceptđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

会社は組合の要求に応じなかった。 — Công ty đã không đáp ứng yêu cầu của công đoàn.

Xem thêm 3 nghĩa →

応札 おうさつ

Nhật Thông dụng ỨNG TRÁT
VI
  1. sự dự thầudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. making a bid; tendering a biddanh từ · động từ する · ngoại động từ

五社がこの工事に応札した。 — Năm công ty đã dự thầu công trình này.

Xem chi tiết →

応分 おうぶん

Nhật Thông dụng ỨNG PHÂN
VI
  1. tương xứng với khả năng, vừa sứctính từ な · trợ từ · danh từ
EN
  1. according to one's abilities; appropriate; reasonabletính từ な · trợ từ · danh từ
  2. proper, fair, reasonable, or appropriate; according to one's abilitiestính từ い

各自が応分の負担をすることになった。 — Mỗi người sẽ chịu phần chi phí tương xứng.

Xem thêm 1 nghĩa →

応酬 おうしゅう

Nhật Thông dụng ỨNG THÙ
VI
  1. sự qua lại (lời lẽ, quan điểm, cú đấm, chén rượu)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự đáp trả, đối đáp, ăn miếng trả miếngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. exchange (of words, views, punches, cups, etc.); give-and-takedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. reply; answer; response; reciprocation; retort; riposte; tit for tatdanh từ · động từ する · ngoại động từ

国会で与野党の激しい応酬があった。 — Ở Quốc hội đã có màn đối đáp gay gắt giữa đảng cầm quyền và đối lập.

Xem thêm 2 nghĩa →

応急 おうきゅう

Nhật Thông dụng ỨNG CẤP
VI
  1. khẩn cấp, tạm thời (vd: sơ cứu)danh từ · trợ từ
EN
  1. emergency fix; tentative measure; temporary solutiondanh từ · trợ từ
  2. responding to an emergencydanh từ

けが人に応急処置をした。 — Tôi đã sơ cứu cho người bị thương.

Xem chi tiết →

応募者 おうぼしゃ

Nhật Thông dụng ỨNG MỘ GIẢ
VI
  1. người ứng tuyểndanh từ
EN
  1. applicantdanh từ
  2. applicant (one who applies for something)danh từ

今年は応募者が去年の二倍に増えた。 — Năm nay số người ứng tuyển tăng gấp đôi năm ngoái.

Xem chi tiết →

応える こたえる

Nhật Thông dụng ỨNG
VI
  1. đáp ứng, đáp lạiđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. tác động mạnh, thấm (nóng, lạnh, công việc...)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to respond; to answer; to meet (e.g. demands, expectations)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to affect; to take a toll; to strike home; to have an effect on; to be hard on someone (e.g. heat, cold, work, illness, etc.); to be a strainđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

両親の期待に応えたい。 — Tôi muốn đáp ứng kỳ vọng của bố mẹ.

Xem thêm 4 nghĩa →

応召 おうしょう

Nhật ỨNG TRIỆU
VI
  1. sự đáp lệnh nhập ngũdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. responding to a call-up for military service; answering a call-updanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. conscription, draftdanh từ

広島に応召中だった宮本の弟達治が負傷し、死んだが死体はみつからなかった。 — Miyamoto's younger brother Tatsuji had been drafted and was in Hiroshima, and there he was injured and died but his body wasn't found.

Xem chi tiết →

応戦 おうせん

Nhật ỨNG CHIẾN
VI
  1. sự đánh trả, phản công, nhận lời thách đấudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. fighting back; returning fire; counter-attack; responding to an attack; accepting a challengedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. military responsedanh từ

部隊は敵の攻撃に応戦した。 — Đơn vị đã đánh trả cuộc tấn công của địch.

Xem chi tiết →

応諾 おうだく

Nhật ỨNG NẶC
VI
  1. sự đồng ý, chấp thuậndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. consent; compliancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. acceptancedanh từ

先方は条件を応諾した。 — Phía đối tác đã chấp thuận điều kiện.

Xem chi tiết →

応供 おうぐ

Nhật ỨNG CUNG
EN
  1. arhat (meritorious person, esp. an epithet of Buddha)danh từ

応変 おうへん

Nhật
EN
  1. appropriate (urgent) response; expediencydanh từ
  2. flexibility in one's response, expediencydanh từ

応訴 おうそ

Nhật ỨNG TỐ
EN
  1. countersuitdanh từ · động từ する · ngoại động từ

応需 おうじゅ

Nhật ỨNG NHU
EN
  1. responding to a demand; answering a requestdanh từ · động từ する

応徳 おうとく

Nhật ỨNG ĐỨC
EN
  1. Ōtoku era (1084.2.7-1087.4.7)danh từ
  2. the Ōtoku era, 1084-1087tên riêng

応保 おうほう

Nhật ỨNG BẢO
EN
  1. Ōhō era (1161.9.4-1163.3.29)danh từ
  2. the Ōhō era, 1161–1163tên riêng

応長 おうちょう

Nhật
EN
  1. Ōchō era (1311.4.28-1312.3.20)danh từ
  2. the Ōchō era, 1311–1312tên riêng

応安 おうあん

Nhật ỨNG AN
EN
  1. Ōan era (of the Northern Court; 1368.2.18-1375.2.27)danh từ
  2. the Ōan era, 1368-1375 by the Northern Court reckoningtên riêng

応永 おうえい

Nhật ỨNG VĨNH
EN
  1. Ōei era (1394.7.5-1428.4.27)danh từ
  2. the Ōei era, 1394-1428tên riêng

応仁 おうにん

Nhật ỨNG NHÂN
EN
  1. Ōnin era (1467.3.5-1469.4.28)danh từ
  2. the Ōnin era, 1467-1469tên riêng