Nghĩa tiếng Việt Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là ô và được viết bằng hệ chữ Latin.chữ Hán Tiếng Nhật 傘かさô, dù あっa, ô 枠わくkhung, khuôn khổ 囲みかこみvòng vây, khung, ô セルô, tế bào (bảng tính, pin...) Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép