Nghĩa tiếng Việt
- . Ùa tới, sấn tới ồ ạt cùng một lúc.động từ
- Từ biểu thị ý hỏi thân mật để rõ thêm về điều gì đó.thán từ
- Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sực nhớ ra điều gì.thán từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lũ trẻ à vào vườn.
-
Mới đó mà quên rồi à?
-
Anh đi à?
-
À, đẹp nhỉ!
-
À quên!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép