TanroDictionary Sổ từ

à

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Ùa tới, sấn tới ồ ạt cùng một lúc.động từ
  2. Từ biểu thị ý hỏi thân mật để rõ thêm về điều gì đó.thán từ
  3. Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sực nhớ ra điều gì.thán từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lũ trẻ à vào vườn.

  2. Mới đó mà quên rồi à?

  3. Anh đi à?

  4. À, đẹp nhỉ!

  5. À quên!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép