TanroDictionary Sổ từ

ý

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát).danh từ
  2. Nội dung những gì đã được nói ra bằng lời.danh từ
  3. Ý kiến về việc gì (nói khái quát).danh từ
  4. Ý muốn hoặc ý định, thường không nói ra.danh từ
  5. Ý tứ (nói tắt).danh từ
  6. Tình ý (nói tắt).danh từ
  7. Những biểu hiện ra bên ngoài cho thấy được ý nghĩ, ý định, tình cảm không nói ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nói chưa hết ý.

  2. Bạn tâm tình, rất hiểu ý nhau.

  3. Ghi đủ ý thầy giảng.

  4. Bài chia làm ba ý lớn.

  5. Theo ý tôi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép