TanroDictionary Sổ từ

ạ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đệm tỏ ý kính trọng hoặc thân mật khi xưng hô trò chuyện (thường dùng ở cuối câu hoặc sau từ chỉ người nói chuyện với mình).trợ từ
  2. chào (theo cách nói của trẻ con)động từ

Ví dụ

  1. Vâng ạ.

  2. Em chào thầy ạ.

  3. Chị ạ, mai em bận mất rồi.

  4. Ạ bác đi con.

  5. Ạ mẹ đi nào!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép