TanroDictionary Sổ từ

ờ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với ừ: Tiếng dùng để trả lời người ngang hàng hoặc người dưới, tỏ sự đồng ý, nhất tríadv

Tiếng Nhật

  • ええvâng, đúng vậy
  • あのà, ờ, này... (từ đệm khi ngập ngừng, bắt chuyện)
  • うんừ, ừm (đồng ý, thân mật)

Ví dụ

  1. Ờ cũng được.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép