Nghĩa tiếng Việt
- Ngai để thờ.danh từ
- Nói loại lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp.tính từ い
- Dựa vào; Cậy thế.động từ
Ví dụ
-
Đặt cái ỷ ở phía trong cùng và ở giữa bàn thờ.
-
Gia đình ấy nuôi một con lợn ỷ nặng gần một tạ.
-
Nó ỷ là con ông chủ tịch xã bắt nạt một em bé.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép