Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết tắt của công an.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「CA」
Nghĩa tiếng Việt
-
tên riêng Dạng viết tắt của California, một tiểu bang của Hoa Kỳ.
-
tên riêng Dạng viết tắt của Canada, một quốc gia ở Bắc Mỹ.
-
tên riêng (Canada, chính trị) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Canadian Alliance, một đảng pháp chính trị.
-
tên riêng (Phần mềm, điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Computer Associates, một công ty phần mềm của Mỹ.
-
tên riêng (Thể thao, cricket) Dạng viết tắt của Cricket Australia, cơ quan quản lý cricket ở Úc.
-
danh từ (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cellular automaton.
-
danh từ (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của certificate authority.
-
danh từ (Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của armored cruiser, một loại tàu chiến.
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ flight attendant