Nghĩa tiếng Việt
- Con chữ thứ tám của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).danh từ
- Chỉ số 14 trong hệ thập lục phân.abbrev
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép