Nghĩa tiếng Việt
- Nhà Tống (960–1279).danh từ
Tiếng Nhật
- 歌うたbài hát, tiếng hát
- 曲きょくbản nhạc, ca khúc, bài hát
- 歌謡かようbài hát, ca dao, nhạc đại chúng
- 歌唱かしょうsự ca hát, giọng hát
- 歌曲かきょくca khúc, bài hát, giai điệu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép