Nghĩa tiếng Việt
- Bàn tính, toán đồ, bản đồ tính.danh từ
Ví dụ
-
The abac helped her count quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪbæk/
The abac helped her count quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép