TanroDictionary Sổ từ

affect

/əˈfekt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến.động từ
  2. Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.động từ
  3. Làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh).động từ
  4. (thường) dạng bị động.động từ
  5. Bổ nhiệm.động từ
  6. Giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ.động từ
  7. Có hình dạng, thành hình.động từ
  8. Dùng, ưa dùng, thích.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Frequent changes in weather affect my health quite often.

  2. The story can affect people deeply.

  3. The cold can affect the plants badly.

  4. The door was affected by the storm.

  5. They will affect a new manager next week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép