Nghĩa tiếng Việt
- Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến.động từ
- Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.động từ
- Làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh).động từ
- (thường) dạng bị động.động từ
- Bổ nhiệm.động từ
- Giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ.động từ
- Có hình dạng, thành hình.động từ
- Dùng, ưa dùng, thích.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Frequent changes in weather affect my health quite often.
-
The story can affect people deeply.
-
The cold can affect the plants badly.
-
The door was affected by the storm.
-
They will affect a new manager next week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép