Nghĩa tiếng Việt
- Ngọn núi.danh từ
- Cánh đồng cỏ trên sườn núi (ở Thụy sĩ).danh từ
Ví dụ
-
We climbed a tall alp before lunch.
-
The alp was covered with grass and wild flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép