Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống chống ồn.danh từ
Ví dụ
-
The ans system kept the cabin quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænz/
The ans system kept the cabin quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép