TanroDictionary Sổ từ

appro

/ˈæprəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) (như) approval, approbation.danh từ

Ví dụ

  1. He gave his appro after hearing the plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép