Nghĩa tiếng Việt
- Khung tò vò, cửa tò vò.danh từ
- Hình cung.danh từ
- Vòm; nhịp cuốn (cầu... ).danh từ
- Xây khung vòm ở trên (cửa... ); xây cuốn vòng cung.động từ
- Uốn cong.động từ
- Cong lại, uốn vòng cung.động từ
- Tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old bridge has a stone arch.
-
A rainbow formed a bright arch.
-
The arch was important at work.
-
They arch the doorway with brick.
-
She arch her back during the stretch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép