Nghĩa tiếng Việt
- Kiến trúc sư.danh từ
- người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 建築家けんちくかkiến trúc sư
Ví dụ
-
The architect drew a simple, strong house.
-
She was the architect of this new project.
-
to be the architect of one's own fortumes
tự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép