Nghĩa tiếng Việt
- Nhân tạo.tính từ
- Không tự nhiên, giả tạo; giả.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She bought some artificial silk for her new dress.
-
These artificial flowers look very real in the vase.
-
artificial silk
lụa nhân tạo
-
artificial respiration
hô hấp nhân tạo
-
artificial flowers
hoa giả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép