TanroDictionary Sổ từ

ascend

/əˈsend/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lên, thăng.động từ
  2. Dốc lên (con đường).động từ
  3. Cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh).động từ
  4. Ngược (dòng thời gian).động từ
  5. Trèo lên; lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He will soon ascend in rank at this company.

  2. The path began to ascend toward the high peak.

  3. Her voice began to ascend in the hall.

  4. The novel ascend through many years.

  5. Hikers like to ascend a mountain every summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép