Nghĩa tiếng Việt
- Lên, thăng.động từ
- Dốc lên (con đường).động từ
- Cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh).động từ
- Ngược (dòng thời gian).động từ
- Trèo lên; lên.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He will soon ascend in rank at this company.
-
The path began to ascend toward the high peak.
-
Her voice began to ascend in the hall.
-
The novel ascend through many years.
-
Hikers like to ascend a mountain every summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép