TanroDictionary Sổ từ

ass

/æs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lừa.danh từ
  2. Người ngu, người đần độn.danh từ
  3. được đàn ông dùng để chỉ hoạt động tình dục hoặc chỉ những người phụ nữ chỉ được xem là bạn tình (dục).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ass carried the baskets up the hill.

  2. He acted like an ass in class.

  3. To play (act) the ass is considered disrespectful.

  4. to play (act) the ass

    làm bộ ngu

  5. to make an ass of oneself

    lố bịch, làm trò cười cho thiên hạ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép