Nghĩa tiếng Việt
- Làm ngạc nhiên.động từ
Ví dụ
-
The sudden rain will astonish the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈstɒnɪʃ/
The sudden rain will astonish the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép