TanroDictionary Sổ từ

attain

/əˈteɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đến tới, đạt tới.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She worked hard to attain her goals.

  2. to attain to perfection

    đặt tới chỗ hoàn thiện

  3. to attain one's object

    đạt được mục đích

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép