Nghĩa tiếng Việt
- Đến tới, đạt tới.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She worked hard to attain her goals.
-
to attain to perfection
đặt tới chỗ hoàn thiện
-
to attain one's object
đạt được mục đích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép