TanroDictionary Sổ từ

ax

/æks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái rìu.danh từ
  2. Chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu.động từ
  3. Cắt bớt (khoản chi... ).động từ
  4. dạng chính tả tiêu chuẩn Mỹ của axe.danh từ
  5. (hiện nay không tiêu chuẩn hoặc phương ngữ, đặc biệt là, tiếng Anh bản ngữ người Mỹ gốc Phi, MLE và Bermuda) Dạng thay thế của ask.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the ax yesterday.

  2. The team had to ax the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép