Nghĩa tiếng Việt
- Cái rìu.danh từ
- Chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu.động từ
- Cắt bớt (khoản chi... ).động từ
- dạng chính tả tiêu chuẩn Mỹ của axe.danh từ
- (hiện nay không tiêu chuẩn hoặc phương ngữ, đặc biệt là, tiếng Anh bản ngữ người Mỹ gốc Phi, MLE và Bermuda) Dạng thay thế của ask.động từ
Tiếng Nhật
- 斧おのcái rìu
Ví dụ
-
She saw the ax yesterday.
-
The team had to ax the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép