Nghĩa tiếng Việt
- Khí cầu, quả bóng.danh từ
- Bình cầu.danh từ
- Quả cầu (trên đầu cột) ô ghi lời (ở một bức tranh khôi hài).danh từ
- Lên bằng khí cầu.động từ
- Phồng ra, phình ra, căng lên (như quả bóng).động từ
- Tăng giá, lên giá.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A colorful balloon floated high in the sky.
-
A red balloon floated above the crowd.
-
A tiny balloon showed the joke's words above her head.
-
They balloon over the hills at sunrise.
-
My sleeves balloon when the wind picks up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép