Nghĩa tiếng Việt
- Đê, gờ, ụ (đất, đá).danh từ
- Bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng... ).danh từ
- Đống.danh từ
- Bãi ngầm (ở đáy sông).danh từ
- Sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn).danh từ
- Bờ miệng giếng, bờ miệng hầm.danh từ
- Nhà ngân hàng.danh từ
- Vốn (của) nhà cái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We parked beside the grassy bank.
-
They sat quietly on the river bank.
-
A bank of snow blocked the road.
-
The boat slowed near the hidden bank.
-
The plane made a smooth bank to the left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép