TanroDictionary Sổ từ

bank

/bæŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đê, gờ, ụ (đất, đá).danh từ
  2. Bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng... ).danh từ
  3. Đống.danh từ
  4. Bãi ngầm (ở đáy sông).danh từ
  5. Sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn).danh từ
  6. Bờ miệng giếng, bờ miệng hầm.danh từ
  7. Nhà ngân hàng.danh từ
  8. Vốn (của) nhà cái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We parked beside the grassy bank.

  2. They sat quietly on the river bank.

  3. A bank of snow blocked the road.

  4. The boat slowed near the hidden bank.

  5. The plane made a smooth bank to the left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép