TanroDictionary Sổ từ

bean

/biːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đậu.danh từ
  2. Hột (cà phê).danh từ
  3. Cái đầu.danh từ
  4. Tiền đồng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bean appeared in the report.

  2. A bean dropped into the soup.

  3. Use your bean before you speak.

  4. He does not have a single bean in his pocket.

  5. not to have a bean

    không một xu dính túi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép