Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh cược.danh từ
- Tiền đánh cược.danh từ
- Đánh cược, đánh cá.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I want to place a bet on the race.
-
We made a small bet on the game.
-
Do not bet that he will win the prize.
-
to lay (make) a bet
đánh cược
-
to lose a bet
thua cược
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép