Nghĩa tiếng Việt
- Miếng (thức ăn...); mảnh mẫu.danh từ
- Một chút, một tí.danh từ
- Đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...).danh từ
- (Một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ).danh từ
- Đồng tiền.danh từ
- Mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá.danh từ
- Hàm thiếc ngựa.danh từ
- Sự kiềm chế.danh từ
Tiếng Nhật
- 一寸ちょっとmột chút, một ít, hơi
Ví dụ
-
He took a dainty bit of bread.
-
Please wait a bit before you leave.
-
Her part was only a small bit.
-
He painted a bright bit of hills.
-
He found a threepenny bit on the ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép