TanroDictionary Sổ từ

bit

/bɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng (thức ăn...); mảnh mẫu.danh từ
  2. Một chút, một tí.danh từ
  3. Đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...).danh từ
  4. (Một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ).danh từ
  5. Đồng tiền.danh từ
  6. Mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá.danh từ
  7. Hàm thiếc ngựa.danh từ
  8. Sự kiềm chế.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He took a dainty bit of bread.

  2. Please wait a bit before you leave.

  3. Her part was only a small bit.

  4. He painted a bright bit of hills.

  5. He found a threepenny bit on the ground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép