Nghĩa tiếng Việt
- Để trống, để trắng (tờ giấy...).tính từ
- Trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...).tính từ
- Không nạp chì; giả.tính từ
- Bối rối, lúng túng.tính từ
- Hoàn toàn tuyệt đối.tính từ
- Không vần.tính từ
- Chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống.danh từ
- Sự trống rỗng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please leave this page blank for now.
-
He stared at me with a blank expression.
-
The soldier found a blank cartridge in his bag.
-
She looked blank when I asked her question.
-
There was a blank silence in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép