TanroDictionary Sổ từ

blank

/blæŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để trống, để trắng (tờ giấy...).tính từ
  2. Trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...).tính từ
  3. Không nạp chì; giả.tính từ
  4. Bối rối, lúng túng.tính từ
  5. Hoàn toàn tuyệt đối.tính từ
  6. Không vần.tính từ
  7. Chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống.danh từ
  8. Sự trống rỗng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please leave this page blank for now.

  2. He stared at me with a blank expression.

  3. The soldier found a blank cartridge in his bag.

  4. She looked blank when I asked her question.

  5. There was a blank silence in the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép