Nghĩa tiếng Việt
- Khối.danh từ
Ví dụ
-
The political bloc voted against the new law.
-
left-wing parties bloc
khối các đảng phái tả
-
sterling bloc
khối đồng bảng Anh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép