TanroDictionary Sổ từ

block

/blɒk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối, tảng, súc (đá, gỗ...).danh từ
  2. Cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình).danh từ
  3. Khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả... ).danh từ
  4. Khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường).danh từ
  5. Vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ.danh từ
  6. Lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); khoảnh đất trong thành phố.danh từ
  7. Khúc đường.danh từ
  8. Bản khắc (để in).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We moved a heavy block into the corner.

  2. He chopped wood on the block outside.

  3. The hat sat nicely on the display block.

  4. They live on the next block from here.

  5. Traffic jammed because of a block on the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép