Nghĩa tiếng Việt
- Khối, tảng, súc (đá, gỗ...).danh từ
- Cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình).danh từ
- Khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả... ).danh từ
- Khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường).danh từ
- Vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ.danh từ
- Lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); khoảnh đất trong thành phố.danh từ
- Khúc đường.danh từ
- Bản khắc (để in).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We moved a heavy block into the corner.
-
He chopped wood on the block outside.
-
The hat sat nicely on the display block.
-
They live on the next block from here.
-
Traffic jammed because of a block on the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép